грейпфру́т
Dấu sắc trên грейпфру́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
грейпфру́т nghĩa là bưởi chùm, bưởi đắng.
Nghĩa của грейпфру́т
Danh từ
- Bưởi chùm.
- Bưởi đắng.
Biến cách của грейпфру́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | грейпфру́т | грейпфру́ты |
| Sinh cách кого? чего? | грейпфру́та | грейпфру́тов |
| Tặng cách кому? чему? | грейпфру́ту | грейпфру́там |
| Đối cách кого? что? | грейпфру́т | грейпфру́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | грейпфру́том | грейпфру́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | грейпфру́те | грейпфру́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với грейпфру́т
- Я не люблю грейпфруты. Tôi không thích bưởi chùm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13964354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
грейпфрут nghĩa là gì?
грейпфрут (danh từ) nghĩa là bưởi chùm, bưởi đắng.
грейпфрут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là грейпфру́т (phiên âm Latinh grɛjpfrút, IPA [ɡrɨjpˈfrut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.