TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

грейпфру́т

giống đựcbất động vật
grɛjpfrút[ɡrɨjpˈfrut] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên грейпфру́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

грейпфру́т nghĩa là bưởi chùm, bưởi đắng.

Nghĩa của грейпфру́т

Danh từ

  1. Bưởi chùm.
  2. Bưởi đắng.

Biến cách của грейпфру́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?грейпфру́тгрейпфру́ты
Sinh cách кого? чего?грейпфру́тагрейпфру́тов
Tặng cách кому? чему?грейпфру́тугрейпфру́там
Đối cách кого? что?грейпфру́тгрейпфру́ты
Công cụ cách кем? чем?грейпфру́томгрейпфру́тами
Giới cách о ком? о чём?грейпфру́тегрейпфру́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với грейпфру́т

  • Я не люблю грейпфруты. Tôi không thích bưởi chùm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13964354

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

грейпфрут nghĩa là gì?

грейпфрут (danh từ) nghĩa là bưởi chùm, bưởi đắng.

грейпфрут đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là грейпфру́т (phiên âm Latinh grɛjpfrút, IPA [ɡrɨjpˈfrut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.