TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bạch kim tiếng Nga là gì?

"bạch kim" trong tiếng Nga là пла́тина (danh từ).

пла́тина Danh từ

plátina giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạch kim, platin.

Xem đầy đủ từ "пла́тина": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bạch kim tiếng Nga là gì?

"bạch kim" trong tiếng Nga là пла́тина (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.