Bản địa tiếng Nga là gì?
"bản địa" trong tiếng Nga là ме́стный (tính từ).
ме́стный Tính từ
méstnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về địa phương, bản địa, bản xứ.
- ме́стный жи́тель [người] dân địa phương, dân bản địa, dân bản xứ
- ме́стный уроже́нец [người] dân chính cư, dân chính quán
Câu hỏi thường gặp
Bản địa tiếng Nga là gì?
"bản địa" trong tiếng Nga là ме́стный (tính từ).