TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ме́стный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
méstnyj[ˈmʲesnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ме́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ме́стный nghĩa là bản địa, bản xứ, cục bộ.

Nghĩa của ме́стный

Tính từ

  1. Thuộc về địa phương, bản địa, bản xứ.
    • ме́стный жи́тель[người] dân địa phương, dân bản địa, dân bản xứ
    • ме́стный уроже́нец[người] dân chính cư, dân chính quán
    • ме́стный го́ворtiếng địa phương, thổ ngữ, thổ âm
    • ме́стное сырьёnguyên liệu địa phương
    • ме́стная проду́кцияthổ sản, sản phẩm địa phương
    • ме́стные о́рганы вла́стиcác cơ quan chính quyền địa phương
  2. не общий Cục bộ.
    • ме́стный нарко́з.sự gây tê [cục bộ]
    • ме́стное вре́мяgiờ địa phương
    • ме́стный колори́тmàu sắc địa phương
    • ме́стная промы́шленностьcông nghiệp địa phương
    • ме́стный паде́ж(ngữ pháp) cách vị trí, giới cách, trường sở cách

Biến cách của ме́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchме́стныйме́стноеме́стнаяме́стные
Sinh cáchме́стногоме́стногоме́стнойме́стных
Tặng cáchме́стномуме́стномуме́стнойме́стным
Đối cáchме́стный / ме́стногоме́стноеме́стнуюме́стные / ме́стных
Công cụ cáchме́стнымме́стнымме́стнойме́стными
Giới cáchме́стномме́стномме́стнойме́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́стный

Đồng nghĩa

Họ từ của ме́стный

Câu ví dụ với ме́стный

  • Куки - местный пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539730
  • Она работает медсестрой в местной больнице. Cô ấy làm y tá trong bệnh viện địa phương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815353
  • Она преподаёт в нашей местной школе. Cô ta dạy học ở trường địa phương chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664949
  • Местные жители очень гостеприимны. Dân địa phương rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813187
  • Местные очень гостеприимны. Dân địa phương rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2887459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

местный nghĩa là gì?

местный (tính từ) nghĩa là bản địa, bản xứ, cục bộ.

местный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ме́стный (phiên âm Latinh méstnyj, IPA [ˈmʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.