ме́стный
Dấu sắc trên ме́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ме́стный nghĩa là bản địa, bản xứ, cục bộ.
Nghĩa của ме́стный
Tính từ
- Thuộc về địa phương, bản địa, bản xứ.
- ме́стный жи́тель[người] dân địa phương, dân bản địa, dân bản xứ
- ме́стный уроже́нец[người] dân chính cư, dân chính quán
- ме́стный го́ворtiếng địa phương, thổ ngữ, thổ âm
- ме́стное сырьёnguyên liệu địa phương
- ме́стная проду́кцияthổ sản, sản phẩm địa phương
- ме́стные о́рганы вла́стиcác cơ quan chính quyền địa phương
- не общий Cục bộ.
- ме́стный нарко́з.sự gây tê [cục bộ]
- ме́стное вре́мяgiờ địa phương
- ме́стный колори́тmàu sắc địa phương
- ме́стная промы́шленностьcông nghiệp địa phương
- ме́стный паде́ж(ngữ pháp) cách vị trí, giới cách, trường sở cách
Biến cách của ме́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ме́стный | ме́стное | ме́стная | ме́стные |
| Sinh cách | ме́стного | ме́стного | ме́стной | ме́стных |
| Tặng cách | ме́стному | ме́стному | ме́стной | ме́стным |
| Đối cách | ме́стный / ме́стного | ме́стное | ме́стную | ме́стные / ме́стных |
| Công cụ cách | ме́стным | ме́стным | ме́стной | ме́стными |
| Giới cách | ме́стном | ме́стном | ме́стной | ме́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ме́стный
Đồng nghĩa
Họ từ của ме́стный
Câu ví dụ với ме́стный
- Куки - местный пёс. Cookie là con chó của hàng xóm chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13539730
- Она работает медсестрой в местной больнице. Cô ấy làm y tá trong bệnh viện địa phương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815353
- Она преподаёт в нашей местной школе. Cô ta dạy học ở trường địa phương chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13664949
- Местные жители очень гостеприимны. Dân địa phương rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2813187
- Местные очень гостеприимны. Dân địa phương rất hiếu khách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2887459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
местный nghĩa là gì?
местный (tính từ) nghĩa là bản địa, bản xứ, cục bộ.
местный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ме́стный (phiên âm Latinh méstnyj, IPA [ˈmʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.