TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bản tin tiếng Nga là gì?

"bản tin" trong tiếng Nga là но́вости (danh từ).

но́вости Danh từ

nóvosti giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bản tin, tin, thời sự.

  • Слышали новости? Bạn đã nghe bản tin chưa?

Xem đầy đủ từ "но́вости": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bản tin tiếng Nga là gì?

"bản tin" trong tiếng Nga là но́вости (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.