TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

но́вости

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nóvosti[ˈnovəsʲtʲɪ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên но́вости chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

но́вости nghĩa là tin tức, tin, bản tin, thời sự.

Nghĩa của но́вости

Danh từ

  1. Tin tức, tin.
  2. Bản tin, thời sự.

Biến cách của но́вости (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?но́вости
Sinh cách кого? чего?новосте́й
Tặng cách кому? чему?новостя́м
Đối cách кого? что?но́вости
Công cụ cách кем? чем?новостя́ми
Giới cách о ком? о чём?новостя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với но́вости

  • Новости разнеслись по всей Японии. Tin tức lan khắp Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13894215
  • У меня плохие новости. Tôi có tin xấu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2590926
  • От Тома новости были? Có ai nghe tin gì về Tom chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9043021
  • Новости из параллельной вселенной. Tin tức đến từ một vũ trụ song song. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10284153
  • Новости его обрадовали. Tin tức khiến nó rất vui. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2770396
  • Вы смотрите новости? Bạn có xem tin tức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11475884
  • Ты смотришь новости? Bạn có xem tin tức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11475888
  • Слышали новости? Bạn đã nghe bản tin chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2725218

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

новости nghĩa là gì?

новости (danh từ) nghĩa là tin tức, tin, bản tin, thời sự.

новости đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là но́вости (phiên âm Latinh nóvosti, IPA [ˈnovəsʲtʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.