TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bản văn tiếng Nga là gì?

"bản văn" trong tiếng Nga là текст (danh từ).

текст Danh từ

tekst giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn bản, bản văn, bài văn; (отрывок) đoạn văn.

  • текст пье́сы kịch bản
  • по́длинный текст nguyên bản

Xem đầy đủ từ "текст": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bản văn tiếng Nga là gì?

"bản văn" trong tiếng Nga là текст (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.