TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

текст

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
tekst[tʲekst] giọng máy của trình duyệt

текст nghĩa là văn bản, bản văn, lời chú, chú từ.

Nghĩa của текст

Danh từ

  1. Văn bản, bản văn, bài văn; (отрывок) đoạn văn.
    • текст пье́сыkịch bản
    • по́длинный текстnguyên bản
  2. к фотографиям, илюстрациям Lời chú, chú từ.
  3. к музыке Lời.

Biến cách của текст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?те́кстте́ксты
Sinh cách кого? чего?те́кстате́кстов
Tặng cách кому? чему?те́кстуте́кстам
Đối cách кого? что?те́кстте́ксты
Công cụ cách кем? чем?те́кстомте́кстами
Giới cách о ком? о чём?те́кстете́кстах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với текст

  • Перевести этот текст будет очень просто. Dịch đoạn văn này sẽ rất dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2981936
  • Текст скопирован в буфер обмена. Đã chép văn bản vào bảng tạm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13501324
  • DeepL также переводит текст, написанный на латыни, на турецкий! DeepL cũng dịch được văn bản tiếng Latin sang tiếng Thổ Nhĩ Kì! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909842
  • Ты можешь перевести эти тексты на немецкий? Bạn có thể dịch văn bản này sang tiếng Đức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13859036
  • Вы можете перевести эти тексты на немецкий? Bạn có thể dịch văn bản này sang tiếng Đức không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13859037
  • К сожалению, я не могу найти текста этой песни. Không may là tôi không thể tìm được lời của bài hát này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13880220

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

текст nghĩa là gì?

текст (danh từ) nghĩa là văn bản, bản văn, lời chú, chú từ.

текст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là текст (phiên âm Latinh tekst, IPA [tʲekst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.