TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bất động sản tiếng Nga là gì?

"bất động sản" trong tiếng Nga là недви́жимость (danh từ).

недви́жимость Danh từ

nedvížimostʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bất động sản.

Xem đầy đủ từ "недви́жимость": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bất động sản tiếng Nga là gì?

"bất động sản" trong tiếng Nga là недви́жимость (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.