Bật hơi tiếng Nga là gì?
"bật hơi" trong tiếng Nga là придыха́тельный (tính từ).
придыха́тельный Tính từ
pridyxátelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bật hơi, có tiếng hơi, có khí âm.
- придыхательный согла́сный phụ âm bật hơi
Xem đầy đủ từ "придыха́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bật hơi tiếng Nga là gì?
"bật hơi" trong tiếng Nga là придыха́тельный (tính từ).