TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

придыха́тельный

pridyxátelʹnyj[prʲɪdɨˈxatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên придыха́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

придыха́тельный nghĩa là bật hơi, có tiếng hơi.

Nghĩa của придыха́тельный

Tính từ

  1. ngôn ngữ học Bật hơi, có tiếng hơi, có khí âm.
    • придыхательный согла́сныйphụ âm bật hơi

Biến cách của придыха́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпридыха́тельныйпридыха́тельноепридыха́тельнаяпридыха́тельные
Sinh cáchпридыха́тельногопридыха́тельногопридыха́тельнойпридыха́тельных
Tặng cáchпридыха́тельномупридыха́тельномупридыха́тельнойпридыха́тельным
Đối cáchпридыха́тельный / придыха́тельногопридыха́тельноепридыха́тельнуюпридыха́тельные / придыха́тельных
Công cụ cáchпридыха́тельнымпридыха́тельнымпридыха́тельнойпридыха́тельными
Giới cáchпридыха́тельномпридыха́тельномпридыха́тельнойпридыха́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

придыхательный nghĩa là gì?

придыхательный (tính từ) nghĩa là bật hơi, có tiếng hơi.

придыхательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là придыха́тельный (phiên âm Latinh pridyxátelʹnyj, IPA [prʲɪdɨˈxatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.