придыха́тельный
Dấu sắc trên придыха́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
придыха́тельный nghĩa là bật hơi, có tiếng hơi.
Nghĩa của придыха́тельный
Tính từ
- ngôn ngữ học Bật hơi, có tiếng hơi, có khí âm.
- придыхательный согла́сныйphụ âm bật hơi
Biến cách của придыха́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | придыха́тельный | придыха́тельное | придыха́тельная | придыха́тельные |
| Sinh cách | придыха́тельного | придыха́тельного | придыха́тельной | придыха́тельных |
| Tặng cách | придыха́тельному | придыха́тельному | придыха́тельной | придыха́тельным |
| Đối cách | придыха́тельный / придыха́тельного | придыха́тельное | придыха́тельную | придыха́тельные / придыха́тельных |
| Công cụ cách | придыха́тельным | придыха́тельным | придыха́тельной | придыха́тельными |
| Giới cách | придыха́тельном | придыха́тельном | придыха́тельной | придыха́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
придыхательный nghĩa là gì?
придыхательный (tính từ) nghĩa là bật hơi, có tiếng hơi.
придыхательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là придыха́тельный (phiên âm Latinh pridyxátelʹnyj, IPA [prʲɪdɨˈxatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.