TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bắc kinh tiếng Nga là gì?

"bắc kinh" trong tiếng Nga là Пеки́н (danh từ riêng).

Пеки́н Danh từ riêng

Pekín giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bắc kinh.

  • Ты из Пекина, да? Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không?
  • Ты из Пекина, так? Bạn đến từ Bắc Kinh đúng không?

Xem đầy đủ từ "Пеки́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắc kinh tiếng Nga là gì?

"bắc kinh" trong tiếng Nga là Пеки́н (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.