TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bắt đầu từ tiếng Nga là gì?

"bắt đầu từ" trong tiếng Nga là начина́я (giới từ).

начина́я Giới từ

načinája giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kể từ, bắt đầu từ.

  • начина́я с сего́дняшнего дня kể từ (bắt đầu từ, từ) hôm nay

Xem đầy đủ từ "начина́я": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bắt đầu từ tiếng Nga là gì?

"bắt đầu từ" trong tiếng Nga là начина́я (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.