TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bị giết chết tiếng Nga là gì?

"bị giết chết" trong tiếng Nga là уби́тый (tính từ).

уби́тый Tính từ

ubítyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bị giết chết, bị giết.

Xem đầy đủ từ "уби́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bị giết chết tiếng Nga là gì?

"bị giết chết" trong tiếng Nga là уби́тый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.