Bọt biển tiếng Nga là gì?
"bọt biển" trong tiếng Nga là гу́бка (danh từ).
гу́бка Danh từ
gúbka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bọt biển, hải miên, miếng cao su kỳ lưng.
- Том сжал губку. Tom bóp chặt miếng bọt biển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bọt biển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bọt biển tiếng Nga là gì?
"bọt biển" trong tiếng Nga là гу́бка (danh từ).