гу́бка
Dấu sắc trên гу́бка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
гу́бка nghĩa là bọt biển, hải miên.
Nghĩa của гу́бка
Danh từ
- для мытья Bọt biển, hải miên, miếng cao su kỳ lưng.
Biến cách của гу́бка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | гу́бка | гу́бки |
| Sinh cách кого? чего? | гу́бки | гу́бок |
| Tặng cách кому? чему? | гу́бке | гу́бкам |
| Đối cách кого? что? | гу́бку | гу́бки |
| Công cụ cách кем? чем? | гу́бкой | гу́бками |
| Giới cách о ком? о чём? | гу́бке | гу́бках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của гу́бка
Câu ví dụ với гу́бка
- Том сжал губку. Tom bóp chặt miếng bọt biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3265312
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
губка nghĩa là gì?
губка (danh từ) nghĩa là bọt biển, hải miên.
губка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là гу́бка (phiên âm Latinh gúbka, IPA [ˈɡupkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.