Bốn mươi tiếng Nga là gì?
"bốn mươi" trong tiếng Nga là со́рок (số từ).
со́рок Số từ
sórok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn mươi, bốn chục.
- Я помню номера телефонов, по которым звонил сорок лет назад. Tôi có thể nhớ những số điện thoại tôi đã gọi từ bốn mươi năm trước.
- Их компания создала сорок новых рабочих мест. Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.
Câu hỏi thường gặp
Bốn mươi tiếng Nga là gì?
"bốn mươi" trong tiếng Nga là со́рок (số từ).