Bốn trăm tiếng Nga là gì?
"bốn trăm" trong tiếng Nga là четы́реста (số từ).
четы́реста Số từ
četýresta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn trăm.
- Семь в четвёртой степени равно две тысячи четыреста одному. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một.
- Семь в четвёртой степени равно две тысячи четыреста один. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một.
Xem đầy đủ từ "четы́реста": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Bốn trăm tiếng Nga là gì?
"bốn trăm" trong tiếng Nga là четы́реста (số từ).