четы́реста
Dấu sắc trên четы́реста chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
четы́реста nghĩa là bốn trăm.
Nghĩa của четы́реста
Số từ
- Bốn trăm.
- ты́сяча четы́рестаmột nghìn bốn trăm, một nghìn tư
Biến cách của четы́реста (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | четы́реста |
| Sinh cách кого? чего? | четырёхсо́т |
| Tặng cách кому? чему? | четырёмста́м |
| Đối cách кого? что? | четы́реста |
| Công cụ cách кем? чем? | четырьмяста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | четырёхста́х |
Câu ví dụ với четы́реста
- Семь в четвёртой равно две тысячи четыреста один. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301996
- Семь в четвёртой степени равно две тысячи четыреста один. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301993
- Семь в четвёртой степени равно две тысячи четыреста одному. Bảy mũ bốn bằng hai nghìn bốn trăm linh một. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13301995
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
четыреста nghĩa là gì?
четыреста (số từ) nghĩa là bốn trăm.
четыреста đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là четы́реста (phiên âm Latinh četýresta, IPA [t͡ɕɪˈtɨrʲɪstə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.