TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bồn tắm tiếng Nga là gì?

"bồn tắm" trong tiếng Nga là ва́нна (danh từ).

ва́нна Danh từ

vánna giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồn tắm.

  • Он любит петь, принимая ванну. Ảnh thích hát trong bồn tắm.
  • Он любит петь в ванной. Ảnh thích hát trong bồn tắm.

Xem đầy đủ từ "ва́нна": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bồn tắm tiếng Nga là gì?

"bồn tắm" trong tiếng Nga là ва́нна (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.