ва́нна
Dấu sắc trên ва́нна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ва́нна nghĩa là bể tắm, thùng tắm, tắm.
Nghĩa của ва́нна
Danh từ
- сосуд Bể tắm, thùng tắm; (kỹ thuật) nồi, bể, thùng, chậu, bình.
- мытьё [sự] tắm.
- лечение [trị liệu] ngâm tắm, tắm.
- со́лнечная ва́ннаtắm nắng, phơi nắng
Biến cách của ва́нна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ва́нна | ва́нны |
| Sinh cách кого? чего? | ва́нны | ва́нн |
| Tặng cách кому? чему? | ва́нне | ва́ннам |
| Đối cách кого? что? | ва́нну | ва́нны |
| Công cụ cách кем? чем? | ва́нной | ва́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | ва́нне | ва́ннах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ва́нна
- Ванна чистая? Bồn tắm sạch không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2196459
- Он любит петь в ванной. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543106
- Он любит петь, принимая ванну. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3310738
- Я пользуюсь интернетом в ванной. Tôi dùng internet trong phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4520467
- Мэри вышла из ванной, одетая в одно только полотенце. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539738
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ванна nghĩa là gì?
ванна (danh từ) nghĩa là bể tắm, thùng tắm, tắm.
ванна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ва́нна (phiên âm Latinh vánna, IPA [ˈvanːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.