TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bộ sưu tập ảnh tiếng Nga là gì?

"bộ sưu tập ảnh" trong tiếng Nga là фотоальбо́м (danh từ).

фотоальбо́м Danh từ

fotoalʹbóm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Album ảnh, bộ sưu tập ảnh.

Xem đầy đủ từ "фотоальбо́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bộ sưu tập ảnh tiếng Nga là gì?

"bộ sưu tập ảnh" trong tiếng Nga là фотоальбо́м (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.