фотоальбо́м
Dấu sắc trên фотоальбо́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
фотоальбо́м nghĩa là album ảnh, bộ sưu tập ảnh.
Nghĩa của фотоальбо́м
Danh từ
- Album ảnh, bộ sưu tập ảnh.
Biến cách của фотоальбо́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | фотоальбо́м | фотоальбо́мы |
| Sinh cách кого? чего? | фотоальбо́ма | фотоальбо́мов |
| Tặng cách кому? чему? | фотоальбо́му | фотоальбо́мам |
| Đối cách кого? что? | фотоальбо́м | фотоальбо́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | фотоальбо́мом | фотоальбо́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | фотоальбо́ме | фотоальбо́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
фотоальбом nghĩa là gì?
фотоальбом (danh từ) nghĩa là album ảnh, bộ sưu tập ảnh.
фотоальбом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là фотоальбо́м (phiên âm Latinh fotoalʹbóm, IPA [ˌfotɐɐlʲˈbom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.