TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bục giảng tiếng Nga là gì?

"bục giảng" trong tiếng Nga là ка́федра (danh từ).

ка́федра Danh từ

káfedra giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảng đàn, bục giảng, diễn đàn.

  • говори́ть с ка́федры phát biểu ý kiến từ diễn đàn

Xem đầy đủ từ "ка́федра": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bục giảng tiếng Nga là gì?

"bục giảng" trong tiếng Nga là ка́федра (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.