TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bừa cỏ tiếng Nga là gì?

"bừa cỏ" trong tiếng Nga là гра́бли (danh từ).

гра́бли Danh từ

grábli giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồ cào, bừa cỏ, bù cào, cào.

  • ко́нные гра́бли bừa cỏ ngựa kéo

Xem đầy đủ từ "гра́бли": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bừa cỏ tiếng Nga là gì?

"bừa cỏ" trong tiếng Nga là гра́бли (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.