Bữa sáng tiếng Nga là gì?
"bữa sáng" trong tiếng Nga là за́втрак (danh từ).
за́втрак Danh từ
závtrak giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bữa sáng.
- На завтрак у меня всегда кофе и тост. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng.
- На завтрак мы сделали блины. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng
Câu hỏi thường gặp
Bữa sáng tiếng Nga là gì?
"bữa sáng" trong tiếng Nga là за́втрак (danh từ).