TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

за́втрак

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
závtrak[ˈzaftrək] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên за́втрак chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

за́втрак nghĩa là bữa ăn sáng, cơm sáng.

Nghĩa của за́втрак

Danh từ

  1. Bữa ăn sáng, cơm sáng, lót dạ, điểm tâm; (пища) đồ ăn sáng, cơm sáng.
    • корми́ть за́втракамиhẹn rày hẹn mai, hứa mãi

Biến cách của за́втрак (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?за́втракза́втраки
Sinh cách кого? чего?за́втраказа́втраков
Tặng cách кому? чему?за́втракуза́втракам
Đối cách кого? что?за́втракза́втраки
Công cụ cách кем? чем?за́втракомза́втраками
Giới cách о ком? о чём?за́втракеза́втраках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với за́втрак

  • Как завтрак? Bữa sáng thế nào?Tatoeba #13558069
  • Том съел на завтрак остатки пиццы. Tom ăn phần pizza thừa cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7646277
  • Что у Мэри было на завтрак? Buổi sáng, Mary ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892803
  • Маюко ест хлеб на завтрак. Mayuko ăn bánh mì cho bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395177
  • На завтрак мы сделали блины. Chúng tôi làm bánh kếp cho bữa sáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #497501
  • Завтрак у меня в семь. Tôi ăn sáng lúc bảy giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13422761
  • Что Мэри ела на завтрак? Buổi sáng, Mary ăn gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892801
  • На завтрак у меня всегда кофе и тост. Tôi luôn dùng cà phê và bánh mì nướng trong bữa sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410481

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

завтрак nghĩa là gì?

завтрак (danh từ) nghĩa là bữa ăn sáng, cơm sáng.

завтрак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là за́втрак (phiên âm Latinh závtrak, IPA [ˈzaftrək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.