TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Ban bí thư tiếng Nga là gì?

"ban bí thư" trong tiếng Nga là секретариа́т (danh từ).

секретариа́т Danh từ

sekretariát giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban bí thư.

Xem đầy đủ từ "секретариа́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ban bí thư tiếng Nga là gì?

"ban bí thư" trong tiếng Nga là секретариа́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.