TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Biên chế tiếng Nga là gì?

"biên chế" trong tiếng Nga là персона́л (danh từ).

персона́л Danh từ

personál giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên chế.

Xem đầy đủ từ "персона́л": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Biên chế tiếng Nga là gì?

"biên chế" trong tiếng Nga là персона́л (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.