TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Binh khí tiếng Nga là gì?

"binh khí" trong tiếng Nga là ору́жие (danh từ).

ору́жие Danh từ

orúžije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vũ khí, binh khí.

  • оружие ма́ссового уничтоже́ния vũ khí giết người hàng loạt
  • к ору́жию! cầm vũ khí!

Xem đầy đủ từ "ору́жие": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Binh khí tiếng Nga là gì?

"binh khí" trong tiếng Nga là ору́жие (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.