ору́жие
Dấu sắc trên ору́жие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ору́жие nghĩa là vũ khí, võ khí.
Nghĩa của ору́жие
Danh từ
- Vũ khí, võ khí, khí giới, binh khí.
- оружие ма́ссового уничтоже́нияvũ khí giết người hàng loạt
- к ору́жию!cầm vũ khí!
- nghĩa bóng Vũ khí, võ khí, lợi khí.
- бить проти́вника его́ же ору́жиемlấy súng giặc giết giặc, dùng vũ khí địch đánh địch
Biến cách của ору́жие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ору́жие | ору́жия |
| Sinh cách кого? чего? | ору́жия | ору́жий |
| Tặng cách кому? чему? | ору́жию | ору́жиям |
| Đối cách кого? что? | ору́жие | ору́жия |
| Công cụ cách кем? чем? | ору́жием | ору́жиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ору́жии | ору́жиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Cụm từ, thành ngữ với ору́жие
- оружие массового поражения — Vũ khí hủy diệt hàng loạt.
Câu ví dụ với ору́жие
- Он направил на меня своё оружие. Anh ta chĩa súng vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3270112
- Оружие не убивает людей. Люди убивают людей. Súng không giết người. Người giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1393481
- Убивает не оружие. Убивают люди. Súng không giết người. Người giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8581619
- У них есть оружие? Họ có vũ khí không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4401476
- Это оружие. Đó là một vũ khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1894914
- Опусти оружие. Hạ vũ khí xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4311595
- Бросайте оружие. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4861801
- Бросай оружие. Bỏ súng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4861802
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
оружие nghĩa là gì?
оружие (danh từ) nghĩa là vũ khí, võ khí.
оружие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ору́жие (phiên âm Latinh orúžije, IPA [ɐˈruʐɨje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.