Buôn lậu tiếng Nga là gì?
"buôn lậu" trong tiếng Nga là контраба́нда (danh từ).
контраба́нда Danh từ
kontrabánda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự, nghề] buôn lậu.
- занима́ться контраба́ндой buôn lậu
Xem đầy đủ từ "контраба́нда": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "buôn lậu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Buôn lậu tiếng Nga là gì?
"buôn lậu" trong tiếng Nga là контраба́нда (danh từ).