TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Buổi tiếng Nga là gì?

"buổi" trong tiếng Nga là сеа́нс (danh từ).

сеа́нс Danh từ

seáns giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Buổi; (в кино) buổi chiếu; (у худо́жника) buổi vẽ.

  • сеа́нс одновреме́нной игры́ в ша́хматы buổi đánh cờ nhiều bàn một lúc

Xem đầy đủ từ "сеа́нс": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Buổi tiếng Nga là gì?

"buổi" trong tiếng Nga là сеа́нс (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.