сеа́нс
seáns[sʲɪˈans]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сеа́нс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сеа́нс nghĩa là buổi, kỳ.
Nghĩa của сеа́нс
Danh từ
- Buổi; (в кино) buổi chiếu; (у худо́жника) buổi vẽ.
- сеа́нс одновреме́нной игры́ в ша́хматыbuổi đánh cờ nhiều bàn một lúc
- лечения и т. п. Buổi, kỳ.
- сеа́нс масса́жаbuổi xoa bóp, buổi đấm bóp
Biến cách của сеа́нс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сеа́нс | сеа́нсы |
| Sinh cách кого? чего? | сеа́нса | сеа́нсов |
| Tặng cách кому? чему? | сеа́нсу | сеа́нсам |
| Đối cách кого? что? | сеа́нс | сеа́нсы |
| Công cụ cách кем? чем? | сеа́нсом | сеа́нсами |
| Giới cách о ком? о чём? | сеа́нсе | сеа́нсах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сеанс nghĩa là gì?
сеанс (danh từ) nghĩa là buổi, kỳ.
сеанс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сеа́нс (phiên âm Latinh seáns, IPA [sʲɪˈans]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.