TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сеа́нс

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
seáns[sʲɪˈans] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сеа́нс chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сеа́нс nghĩa là buổi, kỳ.

Nghĩa của сеа́нс

Danh từ

  1. Buổi; (в кино) buổi chiếu; (у худо́жника) buổi vẽ.
    • сеа́нс одновреме́нной игры́ в ша́хматыbuổi đánh cờ nhiều bàn một lúc
  2. лечения и т. п. Buổi, kỳ.
    • сеа́нс масса́жаbuổi xoa bóp, buổi đấm bóp

Biến cách của сеа́нс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сеа́нссеа́нсы
Sinh cách кого? чего?сеа́нсасеа́нсов
Tặng cách кому? чему?сеа́нсусеа́нсам
Đối cách кого? что?сеа́нссеа́нсы
Công cụ cách кем? чем?сеа́нсомсеа́нсами
Giới cách о ком? о чём?сеа́нсесеа́нсах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

сеанс nghĩa là gì?

сеанс (danh từ) nghĩa là buổi, kỳ.

сеанс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сеа́нс (phiên âm Latinh seáns, IPA [sʲɪˈans]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.