Cái đó tiếng Nga là gì?
"cái đó" trong tiếng Nga là тот (hạn định từ).
тот Hạn định từ
tot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đó, cái đó, kia, cái kia.
Câu hỏi thường gặp
Cái đó tiếng Nga là gì?
"cái đó" trong tiếng Nga là тот (hạn định từ).
"cái đó" trong tiếng Nga là тот (hạn định từ).
tot giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đó, cái đó, kia, cái kia.
"cái đó" trong tiếng Nga là тот (hạn định từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.