TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тот

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tot[tot] giọng máy của trình duyệt

тот nghĩa là đó, cái đó.

Nghĩa của тот

Hạn định từ

  1. Đó, cái đó, kia, cái kia.

Biến cách của тот theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтоттотате
Sinh cáchтого́того́тойтех
Tặng cáchтому́тому́тойтем
Đối cáchтот / того́тотуте / тех
Công cụ cáchтемтемтойте́ми
Giới cáchтомтомтойтех

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тот

Đồng nghĩa

Họ từ của тот

Câu ví dụ với тот

  • Почему тот ребёнок плачет? Sao em ấy lại khóc?Tatoeba #4282346
  • В чьих руках знамя, тот им и машет. Cờ đến tay ai, người đó phất.Tatoeba #7286922
  • Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
  • Что посеешь, то и пожнёшь. Gieo gì gặt nấy.Tatoeba #572307
  • Что посеешь, то и пожнешь. Gieo gì gặt nấy.Tatoeba #1942085
  • Том пытается выучить вьетнамский язык. Tom đang ráng học tiếng Việt.Tatoeba #7499547
  • Том передо мной не извинился. Tom đã không xin lỗi tôi.Tatoeba #8447341
  • Он сосредоточился на том, что стал учить предлоги. Anh ấy đã tập trung vào việc học các giới từ.Tatoeba #443334

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

тот nghĩa là gì?

тот (hạn định từ) nghĩa là đó, cái đó.

тот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тот (phiên âm Latinh tot, IPA [tot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.