тот
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tot[tot]
giọng máy của trình duyệt
тот nghĩa là đó, cái đó.
Nghĩa của тот
Hạn định từ
- Đó, cái đó, kia, cái kia.
Biến cách của тот theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тот | то | та | те |
| Sinh cách | того́ | того́ | той | тех |
| Tặng cách | тому́ | тому́ | той | тем |
| Đối cách | тот / того́ | то | ту | те / тех |
| Công cụ cách | тем | тем | той | те́ми |
| Giới cách | том | том | той | тех |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тот
Đồng nghĩa
Họ từ của тот
Câu ví dụ với тот
- Почему тот ребёнок плачет? Sao em ấy lại khóc?Tatoeba #4282346
- В чьих руках знамя, тот им и машет. Cờ đến tay ai, người đó phất.Tatoeba #7286922
- Тем не менее, обратное также верно. Nhưng, sự trái ngược cũng luôn luôn có lý.Tatoeba #5630
- Что посеешь, то и пожнёшь. Gieo gì gặt nấy.Tatoeba #572307
- Что посеешь, то и пожнешь. Gieo gì gặt nấy.Tatoeba #1942085
- Том пытается выучить вьетнамский язык. Tom đang ráng học tiếng Việt.Tatoeba #7499547
- Том передо мной не извинился. Tom đã không xin lỗi tôi.Tatoeba #8447341
- Он сосредоточился на том, что стал учить предлоги. Anh ấy đã tập trung vào việc học các giới từ.Tatoeba #443334
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
тот nghĩa là gì?
тот (hạn định từ) nghĩa là đó, cái đó.
тот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тот (phiên âm Latinh tot, IPA [tot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.