TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cái băng tiếng Nga là gì?

"cái băng" trong tiếng Nga là ле́нта (danh từ).

ле́нта Danh từ

lénta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái băng, dải.

  • ле́нта на шля́пе băng [trên] mũ

Xem đầy đủ từ "ле́нта": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cái băng tiếng Nga là gì?

"cái băng" trong tiếng Nga là ле́нта (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.