TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ле́нта

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
lénta[ˈlʲentə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ле́нта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ле́нта nghĩa là cái băng, dải.

Nghĩa của ле́нта

Danh từ

  1. Cái băng, dải.
    • ле́нта на шля́пеbăng [trên] mũ
  2. kỹ thuật [cái] băng, đai, đai truyền, băng chuyền, băng cuộn, cuộn.
    • измери́тельная ле́нтаthước cuốn, thước dây, băng đo
    • изоляцио́нная ле́нтаbăng cách điện
    • конве́йерная ле́нтаđai chuyền, băng tải
    • пулемётная ле́нтаbăng đạn súng máy
    • кинематографи́ческая ле́нтаcuộn phim

Biến cách của ле́нта (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ле́нтале́нты
Sinh cách кого? чего?ле́нтыле́нт
Tặng cách кому? чему?ле́нтеле́нтам
Đối cách кого? что?ле́нтуле́нты
Công cụ cách кем? чем?ле́нтойле́нтами
Giới cách о ком? о чём?ле́нтеле́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ле́нта

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

лента nghĩa là gì?

лента (danh từ) nghĩa là cái băng, dải.

лента đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ле́нта (phiên âm Latinh lénta, IPA [ˈlʲentə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.