Cái bụng tiếng Nga là gì?
"cái bụng" trong tiếng Nga là живо́т (danh từ).
живо́т Danh từ
živót giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái bụng.
- у меня́ боли́т живо́т tôi đau bụng
- надорва́ть живо́т(ы) со́ смеху cười vỡ bụng, cười đứt ruột
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái bụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái bụng tiếng Nga là gì?
"cái bụng" trong tiếng Nga là живо́т (danh từ).