TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

живо́т

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
živót[ʐɨˈvot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên живо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

живо́т nghĩa là cái bụng.

Nghĩa của живо́т

Danh từ

  1. Cái bụng.
    • у меня́ боли́т живо́тtôi đau bụng
    • надорва́ть живо́т(ы) со́ смехуcười vỡ bụng, cười đứt ruột
    • не на живо́т, а на смертьmột còn một mất, quyết liệt

Biến cách của живо́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?живо́тживоты́
Sinh cách кого? чего?живота́живото́в
Tặng cách кому? чему?животу́живота́м
Đối cách кого? что?живо́тживоты́
Công cụ cách кем? чем?живото́мживота́ми
Giới cách о ком? о чём?животе́живота́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với живо́т

Đồng nghĩa

Họ từ của живо́т

Câu ví dụ với живо́т

  • Понятно, почему у тебя живот болит. Thật dễ thấy tại sao bạn bị đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13454278
  • У меня болит живот. Tôi bị đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387516
  • У него живот болит? Anh ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896564
  • У неё живот болит? Cô ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896565
  • У него болит живот? Anh ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896570
  • У неё болит живот? Cô ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896571

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

живот nghĩa là gì?

живот (danh từ) nghĩa là cái bụng.

живот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là живо́т (phiên âm Latinh živót, IPA [ʐɨˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.