живо́т
Dấu sắc trên живо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
живо́т nghĩa là cái bụng.
Nghĩa của живо́т
Danh từ
- Cái bụng.
- у меня́ боли́т живо́тtôi đau bụng
- надорва́ть живо́т(ы) со́ смехуcười vỡ bụng, cười đứt ruột
- не на живо́т, а на смертьmột còn một mất, quyết liệt
Biến cách của живо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | живо́т | животы́ |
| Sinh cách кого? чего? | живота́ | живото́в |
| Tặng cách кому? чему? | животу́ | живота́м |
| Đối cách кого? что? | живо́т | животы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | живото́м | живота́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | животе́ | живота́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với живо́т
Đồng nghĩa
Họ từ của живо́т
Câu ví dụ với живо́т
- Понятно, почему у тебя живот болит. Thật dễ thấy tại sao bạn bị đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13454278
- У меня болит живот. Tôi bị đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387516
- У него живот болит? Anh ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896564
- У неё живот болит? Cô ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896565
- У него болит живот? Anh ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896570
- У неё болит живот? Cô ta có bị đau bụng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896571
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
живот nghĩa là gì?
живот (danh từ) nghĩa là cái bụng.
живот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là живо́т (phiên âm Latinh živót, IPA [ʐɨˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.