Cái cổ tiếng Nga là gì?
"cái cổ" trong tiếng Nga là ше́я (danh từ).
ше́я Danh từ
šéja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái cổ.
- У жирафов очень длинные шеи. Hươu cao cổ có cái cổ dài.
- У этого динозавра была длинная шея. Con khủng long này có một cái cổ dài.
Câu hỏi thường gặp
Cái cổ tiếng Nga là gì?
"cái cổ" trong tiếng Nga là ше́я (danh từ).