ше́я
Dấu sắc trên ше́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ше́я nghĩa là cái cổ.
Nghĩa của ше́я
Danh từ
- Cái cổ.
- броса́ться, ве́шаться на ше́ю кому́-л., ви́снуть на ше́е у кого-л.ôm choàng ai, nhảy bá vào cổ ai; б) — (добиваться расположения кого-л.) — ve vãn ai, gạ gẫm ai, gây cảm tình với ai, khéo léo lấy lòng ai
- дать кому́-л. по ше́еđánh ai, nện ai, choảng ai, chần cho ai một trận; б) — (прогнать откуда-л.) — đuổi ai đi, tống cổ ai đi
- гнать кого́-л. в ше́ю, в три ше́иđuổi cổ ai đi, tống cổ ai đi
- получи́ть по ше́еăn đòn, bị đánh
- слома́ть себе́ ше́ю(искалечиться) bị bươu đầu vỡ trán, bị thương tật, bị què quặt б) — (погибнуть) chết, ngoẻo, nghẻo, củ, tử
- сиде́ть у кого́-л. на ше́еsống bám vào ai, ăn bám ai, làm nặng gánh cho ai
- намы́лить ше́ю кому́-л.chỉnh xạc (vò đầu, chỉnh, xạc, đì) ai
- гнуть ше́ю пе́ред ке́м-л.cúi rạp (cong lưng uốn gối) trứớc ai, cúi luồn (luồn cúi, quỵ lụy) ai
Biến cách của ше́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ше́я | ше́и |
| Sinh cách кого? чего? | ше́и | ше́й |
| Tặng cách кому? чему? | ше́е | ше́ям |
| Đối cách кого? что? | ше́ю | ше́и |
| Công cụ cách кем? чем? | ше́ей | ше́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | ше́е | ше́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ше́я
- У этого динозавра была длинная шея. Con khủng long này có một cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8301400
- У меня шея болит. Tôi đau cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3257014
- У меня болит шея. Tôi đau cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3473326
- У жирафов очень длинные шеи. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395210
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шея nghĩa là gì?
шея (danh từ) nghĩa là cái cổ.
шея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ше́я (phiên âm Latinh šéja, IPA [ˈʂɛjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.