Cái chăn tiếng Nga là gì?
"cái chăn" trong tiếng Nga là одея́ло (danh từ).
одея́ло Danh từ
odejálo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái chăn, mền.
- Зимой я сплю под двумя одеялами. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn
- Я дала ему одеяло. Tôi đã cho anh ấy một cái chăn.
Câu hỏi thường gặp
Cái chăn tiếng Nga là gì?
"cái chăn" trong tiếng Nga là одея́ло (danh từ).