TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cái chắn bùn tiếng Nga là gì?

"cái chắn bùn" trong tiếng Nga là крыло́ (danh từ).

крыло́ Danh từ

kryló giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái chắn bùn, gác đờ bu.

  • воен. cánh [quân]
  • пра́вое крыло́ cánh [quân bên] phải, hữu dực

Xem đầy đủ từ "крыло́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cái chắn bùn tiếng Nga là gì?

"cái chắn bùn" trong tiếng Nga là крыло́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.