TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крыло́

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kryló[krɨˈɫo] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крыло́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крыло́ nghĩa là cánh, cánh quạt.

Nghĩa của крыло́

Danh từ

  1. Cánh.
    • взма́хивать кры́лямиvẫy (tung, đập) cánh
    • крыло́ самолётаcánh máy bay
  2. ветряной мельницы [cái] cánh quạt.
  3. автормашины, велосипедя и т. п. Cái chắn bùn, gác đờ bu.
    • воен.cánh [quân]
    • пра́вое крыло́cánh [quân bên] phải, hữu dực
    • крыло́ до́маchái nhà, hồi nhà, vế nhà trong một tòa
    • подре́зать кры́лья кому́-л.chặt vây cánh của ai
    • опусти́ть кры́льяrũ cánh, hết nhuệ khí, mất hết nghị lực
    • распра́вить кры́льяtung cánh, vẫy vùng; chim bằng vẫy cánh (поэт.)

Biến cách của крыло́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?крыло́кры́лья
Sinh cách кого? чего?крыла́кры́льев
Tặng cách кому? чему?крылу́кры́льям
Đối cách кого? что?крыло́кры́лья
Công cụ cách кем? чем?крыло́мкры́льями
Giới cách о ком? о чём?крыле́кры́льях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của крыло́

Câu ví dụ với крыло́

  • Утка распустила оба крыла. Một con vịt xòe ra hai cái cánh.Tatoeba #4282350

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

крыло nghĩa là gì?

крыло (danh từ) nghĩa là cánh, cánh quạt.

крыло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крыло́ (phiên âm Latinh kryló, IPA [krɨˈɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.