Cái chuông tiếng Nga là gì?
"cái chuông" trong tiếng Nga là ко́локол (danh từ).
ко́локол Danh từ
kólokol giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái chuông.
- уда́рить в ко́локол đánh (nện) chuông
- водола́зный ко́локол chuông [để] lặn, tiềm thủy khí
Câu hỏi thường gặp
Cái chuông tiếng Nga là gì?
"cái chuông" trong tiếng Nga là ко́локол (danh từ).