TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cái chuông tiếng Nga là gì?

"cái chuông" trong tiếng Nga là ко́локол (danh từ).

ко́локол Danh từ

kólokol giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái chuông.

  • уда́рить в ко́локол đánh (nện) chuông
  • водола́зный ко́локол chuông [để] lặn, tiềm thủy khí

Xem đầy đủ từ "ко́локол": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cái chuông tiếng Nga là gì?

"cái chuông" trong tiếng Nga là ко́локол (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.