TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ко́локол

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kólokol[ˈkoɫəkəɫ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ко́локол chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ко́локол nghĩa là cái chuông.

Nghĩa của ко́локол

Danh từ

  1. Cái chuông.
    • уда́рить в ко́локолđánh (nện) chuông
    • водола́зный ко́локолchuông [để] lặn, tiềm thủy khí

Biến cách của ко́локол (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ко́локолколокола́
Sinh cách кого? чего?ко́локолаколоколо́в
Tặng cách кому? чему?ко́локолуколокола́м
Đối cách кого? что?ко́локолколокола́
Công cụ cách кем? чем?ко́локоломколокола́ми
Giới cách о ком? о чём?ко́локолеколокола́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ко́локол

Câu ví dụ với ко́локол

  • Все церковные колокола зазвонили одновременно. Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12260140
  • Том — литейщик колоколов. Tom là người làm chuông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4947893

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

колокол nghĩa là gì?

колокол (danh từ) nghĩa là cái chuông.

колокол đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ко́локол (phiên âm Latinh kólokol, IPA [ˈkoɫəkəɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.