Cái chuồng lợn tiếng Nga là gì?
"cái chuồng lợn" trong tiếng Nga là свина́рник (danh từ).
свина́рник Danh từ
svinárnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái chuồng lợn, chuồng heo.
- Эта комната похожа на свинарник. Phòng này giống cái chuồng lợn quá.
Xem đầy đủ từ "свина́рник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Cái chuồng lợn tiếng Nga là gì?
"cái chuồng lợn" trong tiếng Nga là свина́рник (danh từ).