Cái gương tiếng Nga là gì?
"cái gương" trong tiếng Nga là зе́ркало (danh từ).
зе́ркало Danh từ
zérkalo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái gương, gương soi.
- карма́нное зе́ркало gương con, gương bỏ túi, gương tứ mã (уст.)
- зе́ркало проже́ктора gương đèn pha
Câu hỏi thường gặp
Cái gương tiếng Nga là gì?
"cái gương" trong tiếng Nga là зе́ркало (danh từ).