TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

зе́ркало

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zérkalo[ˈzʲerkəɫə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên зе́ркало chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

зе́ркало nghĩa là cái gương, gương soi.

Nghĩa của зе́ркало

Danh từ

  1. Cái gương, gương soi.
    • карма́нное зе́ркалоgương con, gương bỏ túi, gương tứ mã (уст.)
    • зе́ркало проже́ктораgương đèn pha
    • как в зе́ркалеrất chính xác
    • перен.[cái, chiếc] gương
    • глаза́- зе́ркало души́ — đôi mắt là chiếc gương phản chiếu tâm hồn

Biến cách của зе́ркало (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?зе́ркалозеркала́
Sinh cách кого? чего?зе́ркалазерка́л
Tặng cách кому? чему?зе́ркалузеркала́м
Đối cách кого? что?зе́ркалозеркала́
Công cụ cách кем? чем?зе́ркаломзеркала́ми
Giới cách о ком? о чём?зе́ркалезеркала́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với зе́ркало

  • Второе зеркало висит рядом с дверью. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880847
  • Почему ты не смотришься в зеркало? Sao bạn không nhìn vào gương? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13580757
  • Второе зеркало висит у двери. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222061
  • Сколько раз в день ты смотришь в зеркало? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794750
  • Она посмотрелась в зеркало. Cô ấy đã soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674528
  • Сколько раз в день ты смотришься в зеркало? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9062183
  • Сколько раз в день вы смотритесь в зеркало? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9062184
  • Сколько раз в день ты смотришь на себя в зеркало? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2747787

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

зеркало nghĩa là gì?

зеркало (danh từ) nghĩa là cái gương, gương soi.

зеркало đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là зе́ркало (phiên âm Latinh zérkalo, IPA [ˈzʲerkəɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.