зе́ркало
Dấu sắc trên зе́ркало chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
зе́ркало nghĩa là cái gương, gương soi.
Nghĩa của зе́ркало
Danh từ
- Cái gương, gương soi.
- карма́нное зе́ркалоgương con, gương bỏ túi, gương tứ mã (уст.)
- зе́ркало проже́ктораgương đèn pha
- как в зе́ркалеrất chính xác
- перен.[cái, chiếc] gương
- глаза́- зе́ркало души́ — đôi mắt là chiếc gương phản chiếu tâm hồn
Biến cách của зе́ркало (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | зе́ркало | зеркала́ |
| Sinh cách кого? чего? | зе́ркала | зерка́л |
| Tặng cách кому? чему? | зе́ркалу | зеркала́м |
| Đối cách кого? что? | зе́ркало | зеркала́ |
| Công cụ cách кем? чем? | зе́ркалом | зеркала́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | зе́ркале | зеркала́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với зе́ркало
- Второе зеркало висит рядом с дверью. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2880847
- Почему ты не смотришься в зеркало? Sao bạn không nhìn vào gương? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13580757
- Второе зеркало висит у двери. Chiếc gương thứ hai được treo bên cạnh cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2222061
- Сколько раз в день ты смотришь в зеркало? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #794750
- Она посмотрелась в зеркало. Cô ấy đã soi gương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674528
- Сколько раз в день ты смотришься в зеркало? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9062183
- Сколько раз в день вы смотритесь в зеркало? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9062184
- Сколько раз в день ты смотришь на себя в зеркало? Bạn nhìn mình trong gương bao nhiêu lần 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2747787
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
зеркало nghĩa là gì?
зеркало (danh từ) nghĩa là cái gương, gương soi.
зеркало đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là зе́ркало (phiên âm Latinh zérkalo, IPA [ˈzʲerkəɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.